Hotline: P.KD 090.919.2204 - Mr.Hoàng Anh  kinhdoanh@vantaihaianh.com Việt Nam English China
  • VẬN TẢI HẢI ANH

    DỊCH VỤ XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN & XE CHUYÊN GIA

  • NGHỀ LÀM SẾP

    GIÁM ĐỐC VẬN TẢI HẢI ANH : NGHIÊM THẾ ANH

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    DỊCH VỤ XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    BẢN LĨNH DOANH NGHIỆP CHIẾN ĐẤU ĐẠI DỊCH

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    MỤC TIÊU - SỨ MỆNH - GIÁ TRỊ CỐT LÕI

  • HUYNDAI UNIVERSE 2017

    THUÊ XE DU LỊCH VÀ HỘI NGHỊ

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    XE ĐƯA ĐÓN CHUYÊN GIA

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    XE ĐƯA ĐÓN CHUYÊN GIA

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    XE VIP DCAR LIMOUSINE

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    CAO TỐC HẢI PHÒNG - HÀ NỘI

  • XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN

    KHU CÔNG NGHIỆP & KHU KINH TẾ HẢI PHÒNG

  • KHU CÔNG NGHIỆP DEEP C - ĐÌNH VŨ

    XE ĐƯA ĐÓN CÔNG NHÂN

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    CUỘC CHIẾN VỚI COVID-19

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    NHỮNG BƯỚC TIẾN MẠNH MẼ ĐẦU NĂM 2020

  • VẬN TẢI HẢI ANH

    CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2020

BÁO GIÁ DỊCH VỤ CHO THUÊ XE DU LỊCH TẠI HẢI PHÒNG

Ngày đăng: 21/1/2019, Lượt xem: 1905

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THUÊ XE DU LỊCH TẠI HẢI PHÒNG ( THAM KHẢO )

Báo giá dịch vụ cho thuê xe du lịch tại Hải Phòng từ xe 7 chỗ, 16 chỗ, 29 chỗ - 47 chỗ Universe & DCAR Limousine.
*Xe đi tuyến xa và nhiều ngày phụ thuộc vào lộ trình và giờ đi, gía xe ngày CN, Lễ 30-04 /01-05 , Tết Âm Lịch tăng 30% - 40%.

 


 

*Đơn giá đã bao gồm chi phí cầu đường, lái xe, xăng dầu, bảo hiểm…không bao gồm phí gửi xe , bến bãi các điểm dừng đỗ tham quan và chưa có thuế VAT 10%

TT

Tuyến Đường

Thời gian

( Ngày )

KM

Xe 16 chỗ

Xe 29 chỗ

Xe 47 chỗ

0

City Tour

4h

50km

1,200

1,500

2,500

8h

    100km

1,500

2,000

3,500

1

Đi ngoại Tỉnh

1

+km

8k/km

12k/km

15k/km

2

Sân bay Cát Bi & Bến Bính 

1c

20km

900

1,100

1,500

3

HP – Đồ Sơn – HP

1

60 km

1,300

2,000

3,000

4

HP– Cát Bà

1

80 km

2,500

3,000

5,500

5

HP– Cát Bà

2

80 km

3,500

5,500

8,000

6

HP – Nội Bài - HP

1c

135 km

2,300

2,800

4,800

7

1

270 km

2,400

3,000

5,000

8

2

240 km

3,500

5,000

7,000

9

HP - Hải Dương

1

100 km

1,500

2,500

4,000

10

HP - Hưng Yên

1

160 km

2,000

2,800

4,500

11

HP – Thái Bình - HP

1

160 km

1,900

2,700

4,400

12

HP – Nam Định - HP

1

250 km

2,200

3,000

5,000

13

HP – Bát Tràng – HP (1 điểm)

1

230 km

2,300

3,000

5,000

14

HP _ Bái Đính

1

320 km

3,000

4,500

6,500

15

HP – Ninh Bình (ko Phát Diệm, Bái Đính)- HP

1

310 km

2,800

4,000

6,000

16

HP – Ninh Bình – Phát Diệm – HP

2

320 km

3,900

6,500

8,500

17

HP – Tam Đảo - HP

1

400 km

4,000

6,000

Ko đi đc

18

2

400 km

5,000

8,000

Ko đi đc

19

HP – Hạ Long

1c

50 km

1,500

2,500

4,500

20

1

100 km

1,700

2,700

4,700

21

2

100 km

3,000

4,200

6,500

21

HP - Vân Đồn - Cô Tô

1

230 km

2,300

3,000

5,500

22

2

230 km

3,500

5,000

8,000

23

HP - Cẩm Phả - HP

2

230 km

3,400

4,500

7,500

24

HP - Ba Vàng - Cái Bầu - HP

1

270 km

3,000

4,000

6,000

25

HP – Trà Cổ – Móng Cái – HP

2

520 km

5,500

7,000

9,000

26

3

520 km

6,500

8,500

11,500

27

HP – Vĩnh Phúc Đại Lải - HP

2

230 km

3,000

6,000

8,500

28

HP- Thái Nguyên - HP

2

360 km

4,000

7,000

9,000

29

HP _ Thanh Hóa

1

500 km

4,000

5,000

7,000

30

HP – Sầm Sơn – HP

2

400 km

4,500

6,500

9,000

31

HP - Lạng Sơn

2

540 km

5,000

6,000

9,500

32

1

540 km

3,500

5,500

7,000

33

HP _ Đền Hùng

1

532 km

3,500

5,500

7,000

34

HP - Tuyên Quang - Đền Hùng

2

570 km

4,500

7,500

10,500

35

HP - Hòa Bình - Mai Châu - Thung Nai

3

600 km

6,000

9,000

13,000

36

HP - Mai Châu, Hòa Bình

2

550km

5,500

8,000

12,000

37

HP - Sơn La -Mộc Châu - HP

2

700 km

6,500

9,000

15,000

38

HP - Vinh - Cửa Lò

2

730 km

6,000

8,000

12,000

39

HP - Bãi Lũa, Nghệ An

2

700 km

5,500

7,000

11,000

40

HP – Quê Bác, Nghệ An – HP

3

730 km

6,500

8,500

13,000

41

HP - Ông Hoàng Mười

2

740 km

6,000

8,000

12,000

42

HP _ Bắc Cạn

2

570 km

5,500

9,000

12,000

43

HP - Mộc Châu

2

670 km

7,000

8,500

13,000

44

HP - Lào Cai - Sapa

2

850 km

7,500

10,000

14,000

45

HP - Hà Tĩnh - Cửa Lò

2

850 km

7,000

8,500

13,000

 

Số Km và Số Giờ

100km/8 tiếng

200km/10 tiếng

300km/12 tiếng

7 Chỗ

1.2tr

1.8tr

2.3tr

16 Chỗ

1.5tr

2tr

2.6tr

Cách Tính Phí Vượt

7 Chỗ: 7k/km và 70k/h

16 Chỗ: 8k/km và 80k/h

Quý khách vui lòng liên hệ vớ các lịch trình và thời gian cụ thể để bộ phận kinh doanh báo giá chi tiết.
Xin hãy liên hệ chúng tôi để Hải Anh Tourtranserco được phục vụ quý khách.!
 Vận tải Hải Anh - HAI ANH TOURTRANSERCO
* Phone : 090.919.2204 - 0225.3890.890  
* Email : kinhdoanh@vantaihaianh.com

 

Chia sẻ:

Back to top
090.919.2204